Từ vựng tiếng Anh khách sạn cơ bản là yêu cầu thiết yếu đối với nhân sự làm việc trong lĩnh vực này. Vậy, bạn đã tự tin về vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn của mình chưa? Đừng lo lắng nếu bạn chỉ vừa mới bắt đầu, bởi bộ từ vựng tại đây của Chefjob.vn sẽ giúp bạn sở hữu ngay kiến thức “chuẩn không cần chỉnh”.

Từ vựng tiếng Anh trong khách sạn
Từ vựng tiếng Anh trong khách sạn là kiến thức mà nhân sự trong ngành cần nắm rõ - Ảnh: Internet

Tiềm năng du lịch ở Việt Nam đã thúc đẩy ngành Nhà hàng - Khách sạn phát triển mạnh mẽ trong thời gian qua và được dự đoán sẽ tiếp tục tăng trưởng vào giai đoạn tới. Không chỉ có khách nội địa mà lượt khách quốc tế tới Việt Nam du lịch cũng tăng lên “chóng mặt”. Điều này đòi hỏi các đơn vị cung cấp dịch vụ tại nước ta như khách sạn, khu nghỉ dưỡng… cần nâng cao chất lượng phục vụ nhằm mang lại trải nghiệm tốt nhất cho khách. Đó là lý do tại sao các đơn vị lại đưa tiếng Anh trở thành tiêu chuẩn cơ bản cho nhân sự trong ngành. Đừng lo lắng nếu bạn chỉ vừa mới bắt đầu, bởi bộ từ vựng mà Chefjob sắp sửa bật mí dưới đây sẽ giúp bạn nắm chắc kiến thức chuẩn chẳng hề kém cạnh với nhân viên lâu năm.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn cơ bản

1. Loại phòng và giường ngủ tại khách sạn

Các loại phòng

  • Single room: Phòng đơn dành cho 1 người
  • Double room: Phòng đôi dành cho 2 người với 1 giường lớn
  • Twin room: Phòng đôi dành cho 2 người nhưng có 2 giường đơn
  • Triple room: Phòng ba dành cho 3 khách với 1 giường đôi và 1 giường đơn hoặc 3 giường đơn
  • Suite: Phòng cao cấp ở khách sạn, bên trong có thể có nhiều phòng nhỏ với không gian tiện ích đẳng cấp
  • Adjoining/connecting rooms: Kiểu các phòng riêng biệt nhưng có cửa thông sang nhau

Các loại giường

  • Single bed/twin bed: Giường đơn/giường đôi, khoảng 39 x 74 inches
  • Full-size bed: Giường đôi, khoảng 54 x 74 inches
  • Queen-size bed: Giường có kích thước lớn hơn giường đôi, khoảng 60 x 80 inches
  • King-size bed: Giường cỡ đại, khoảng 60 x 80 inches

phong suite cao cap
Phòng Suite cao cấp tại khách sạn với giường cỡ bự - Ảnh: Internet

2. Trang thiết bị trong phòng

  • En-suite bathroom: Phòng tắm trong phòng nghỉ
  • Air conditioning: Điều hòa
  • Bath: Bồn tắm
  • Minibar: Quầy bar nhỏ
  • Internet access: Truy cập internet
  • Safe: Két sắt
  • Shower: Vòi hoa sen
  • Towel: Khăn tắm
  • Sofa bed/ pull-out couch: Ghế sô-pha có thể dùng như giường ngủ
  • Pillow: Gối
  • Pillow case/ linen: Áo gối
  • Brochures: Cuốn cẩm nang giới thiệu về khách sạn và các dịch vụ đi kèm ở khách sạn

3. Trang thiết bị tại khách sạn

  • Bar: Quầy rượu
  • Kitchenette: Khu nấu ăn chung
  • Coffee shop: Quán cà phê
  • Vendingmachine: Máy bán hàng tự động
  • Ice machine: Máy làm đá
  • Hot tub/ jacuzzi/ whirl pool: Hồ nước nóng
  • Games room: Phòng trò chơi
  • Gym: Phòng thể dục
  • Beauty salon: Thẩm mỹ viện
  • Fire escape: Lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn
  • Corridor: Hành lang
  • Parking lot: Bãi đỗ xe
  • Swimming pool: Bể bơi
  • Front door: Cửa trước
  • Luggage cart: Xe đẩy hành lý
  • Key: Chìa khóa
  • Lift: Cầu thang
  • Lobby: Sảnh
  • Laundry: Dịch vụ giặt ủi
  • Sauna: Dịch vụ tắm hơi

4. Nhân sự tại khách sạn

  • Receptionist: Tiếp tân/ Lễ tân
  • Porter/ bellman: Nhân viên mang hành lý
  • Doorman: Nhân viên gác cửa
  • Maid/housekeeper: Nhân viên buồng phòng
  • Valet: Nhân viên bãi đỗ xe
  • Hotel manager: Quản lý khách sạn

 tên nhân sự tại khách sạn bằng tiếng Anh
Bạn đã gọi tên nhân sự tại khách sạn bằng tiếng Anh chưa? - Ảnh: Internet

5. Đặt phòng

  • Vacancy: Phòng tình trạng trống
  • Booking a room: Đặt phòng khách sạn
  • Making a reservation: Đặt trước phòng

6. Kiểm tra

  • Invoice: Hóa đơn
  • Signature: Chữ ký
  • Customer satisfaction: Sự hài lòng của khách hàng lưu trú và sử dụng dịch vụ tại khách sạn
  • Tax: Thuế
  • Damage charge: Phí thiệt hại khách đền bù khi làm hư hại đồ đạc/ trang thiết bị trong phòng
  • Late charge: Phí trả chậm

Một số mẫu hội thoại tiếng Anh thường dùng trong khách sạn

  • Do you have a reservation?: Xin hỏi quý khách đã đặt phòng trước chưa ạ?
  • How many nights?: Xin hỏi quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?
  • Do you want a double room or a single room?: Quý khách muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?
  • Your room number is 111: Số phòng của quý khách là 111
  • Sorry, we’re full/ Sorry, I don’t have any rooms available: Rất xin lỗi quý khách, chúng tôi không còn phòng để phục vụ

Sau khi nắm rõ bộ từ vựng tiếng Anh khách sạn thì điều mà nhân sự trong ngành cần làm chính là trau dồi khả năng phát âm sao cho chuẩn, nhấn nhá đúng trọng âm cho khách dễ nghe, tuyệt đối không nên dùng tiếng lóng. Hy vọng với những chia sẻ trên đây của Chefjob, bạn sẽ nhanh chóng cải thiện và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn.

Tin liên quan

Gọi Tên Các Dụng Cụ Nhà Bếp Tiếng Anh Thường Gặp
Là Nhân Viên Nhà Hàng, Nhất Định Phải Biết 8 Câu Chúc Ngon Miệng Tiếng Anh Này

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Rating 4.75 (2 Votes)

Ứng viên - Muốn Chefjob tìm việc

HÃY ĐỂ CHEFJOB.VN GIÚP BẠN CÓ CÔNG VIỆC TỐT NHẤT!

  • Nâng cao khả năng tìm kiếm việc làm
  • Kết nối gần hơn với Nhà tuyển dụng
  • Chia sẻ việc làm với người thân, bạn bè
Họ và Tên(*)
Ví dụ: NGUYỄN VĂN A

Số Điện thoại(*)
Vui lòng nhập số điện thoại của bạn

Email nhận tin tuyển dụng(*)
Vui lòng nhập địa chỉ email của bạn

Ngành(*)
Invalid Input

Chuyên ngành
Vui lòng nhập chuyên ngành của bạn

Địa điểm dự tuyển(*)
Vui lòng chọn địa điểm bạn dự tuyển

Nhà tuyển dụng - Muốn Chefjob đăng tuyển

HÃY ĐỂ CHEFJOB.VN TÌM NHÂN SỰ TỐT NHẤT!

  • Hiệu quả (Effective): Tuyển đúng người - Tìm đúng việc
  • Am hiểu (Acknowledge): Từng ứng viên và doanh nghiệp trong ngành NH - KS
  • Đồng hành (Together): Cùng sự phát triển của doanh nghiệp và sự nghiệp của ứng viên
Tên đơn vị(*)
Vui lòng nhập tên đơn vị của bạn

Người liên hệ(*)
Vui lòng nhập tên người liên hệ

Email(*)
Vui lòng nhập địa chỉ email của bạn

Số điện thoại(*)
Vui lòng nhập số điện thoại của bạn

Khu vực(*)
Vui lòng chọn khu vực của bạn

Bài viết liên quan

Kết nối với Chefjob
Chứng nhận bởi

Đăng nhập bằng tài khoản Chefjob

Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay!